1. BÁO GIÁ THI CÔNG TRỌN GÓI NHÀ PHỐ, BIỆT THỰ 2026
| HẠNG MỤC | NHÀ PHỐ | BIỆT THỰ |
| 1. PHẦN THÔ | 4.000.000 VNĐ/M2 đến 4.200.000 VNĐ/M2 | 4.200.000 VNĐ/M2 đến 4.500.000 VNĐ/M2 |
| 2. PHẦN HOÀN THIỆN | 2.500.000 VNĐ/M2 đến 3.500.000 VNĐ/M2 | 2.800.000 VNĐ/M2 đến 4.000.000 VNĐ/M2 |
| THI CÔNG TRỌN GÓI PHẦN THÔ + PHẦN HOÀN THIỆN |
6.500.000 VNĐ/M2 đến 7.900.000 VNĐ/M2 | 7.000.000 VNĐ/M2 đến 8.500.000 VNĐ/M2 |
|
Áp dụng cho tổng diện tích xây dựng >400m2 |
||
I. PHẠM VI CÔNG VIỆC VÀ TIÊU CHUẨN THI CÔNG PHẦN THÔ
Thi công phần thô (bao gồm cả nhân công và vật tư) theo đúng Hồ sơ thiết kế, bao gồm:
1. Thiết bị thi công, an toàn (giàn giáo bao che, ván khuôn, thiết bị cốp pha, máy móc thi công)

2. Trắc đặc: Định vị ranh đất, Định vị tim trục thi công

3. Đào, lấp đất, đầm nền: Nền sàn trệt được đầm kỹ đảm bảo độ chặt, lót bạt trước khi đổ bê tông sàn trệt
Sàn trệt đổ bê tông cốt thép, có thép 1 lớp gia cường chống sụt lún cho nền đất yếu

4. Bê tông: Mac bê tông theo thiết kế (M300-M400)
Bể tông có phụ gia chống thấm B8 hoặc tương đương cho các cấu kiện ngầm: hồ bơi, sàn sân thượng, sàn mái. . Bê tông sử dụng thương phẩm hoặc trộn tại chỗ, Lấy mẫu để nén bê tông hiện trường
Bê tông sàn sẽ được duy trì tưới bảo dưỡng theo tiêu chuẩn

5. Cốp pha: Cốp pha ván phủ phim đảm bảo chất lượng bề mặt bê tông. Hệ chống nêm/chống tăng sắt tính toán đảm bảo khả năng chịu lực,
Hệ xà gồ mạ kẽm.

6. Cốt thép : Thi công theo đúng bản vẽ thiết kế.
Sàn thép được kê kích và vệ sinh sạch sẽ trước khi đổ bê tông, Mac thép theo thiết kế

7. Bể ngầm : Bể tự hoại/bể phốt đổ bê tông toàn khối, Bể tách mỡ riêng cho khu bếp đổ bê tông toàn khối,Hố ga thoát nước đổ bê tông toàn khối

8. Xây tường : Xây tường theo tiêu chuẩn thi công
Tường 200 tiêu chuẩn 5 hàng gạch ống giằng ngang 1 hàng gạch đinh,Tầng trệt xây 5 hàng gạch đinh chống ẩm chân tường
Xây tường theo tiêu chuẩn thi công, Đỉnh tường ngăn xây chèn gạch xiên, đỉnh tường biên chèn gạch đứng (đổ chung với sàn kết cấu)
Tường xây liên kết với cột bê tông bằng thép râu D6 chờ, Đóng lưới các vị trí tiếp giáp bê tông, tường xây, Đóng lưới các vị trí có cắt đục đường
dây điện âm tường
Tường xây được bảo dưỡng sau khi xây liên tục 3 đến 5 ngày và sau khi xây 6h đến 12h



9. Tô/trát tường : Tô tường theo tiêu chuẩn
Kiểm soát cấp phối vữa tô và sàng cát tại công trình, cát được sàng lọc đảm bảo trước khi tô
Các góc cạnh, độ phẳng tường tường kiểm tra theo tiêu chuẩn đảm bảo sai số <3-5mm

10. Cán nền : Cán vữa tạo đốc thoát nước và bảo về lớp chống thấm sàn WC, ban công, sân thượng, Gém đảm bảo độ dốc thoát nước,
Khu vực sàn đá mài không cán nền

11. Chống thấm : Chống thấm khu vực ướt: WC, sân thượng, mái, ban công, bồn hoa, hố pít thang máy, hồ bơi, sàn vách hầm (nếu có)
Sử dụng toàn bộ lưới Polyester kết hợp vật liệu chống thấm để tăng độ bền và hiệu quả chống thấm

12. Hệ thống cấp thoát nước : Hệ thống cấp nước lạnh và cấp nước nóng: Sử dụng ống PPR cường độ cao
Hệ thống thoát nước: uPVC : Tách biệt 4 trục đứng hệ thống thoát bồn cầu, thoát thải, thoát nước mưa, thoát bếp độc lập
Bố trí hệ thống ngăn mùi hố ga, bẫy nước (con thỏ) cho hệ thống thoát, Có hệ thống thông hơi cho hệ ống trục đứng
Chưa bao gồm kết nối ống cấp và thoát từ nhà ra hệ thống nhà nước

13. Hệ thống Điện âm tường trần : Hệ thống điện dân dụng 1 pha bao gồm: cáp điện chiếu sáng, điện cấp nguồn, đế âm, hộp nối.
Hệ thống ống điện trần và tường đi ống cứng PVC toàn bộ
Đường kính dây 1,5mm2 cho đèn, quạt
Đường kính dây 2,5mm2 cho ổ cắm, máy lạnh, máy bơm
Đường kính dây 6,0-8,0mm2 cho tủ tầng
Đường kính dây 8,0-10,0mm2 cho tủ tổng

14. Hệ thống Cáp internet âm tường, Chờ nguồn camera : Đường dây cáp Internet chờ lên trục hàng lang chung mỗi tầng 1 vị trí (không kết nối vào phòng)
Chờ nguồn ổ điện cho Camera theo định mức <5 vị trí
Chưa gồm chi phí lắp đặt Internet và Camera (Vật tư + nhân công)
II. PHẠM VI CÔNG VIỆC VÀ TIÊU CHUẨN THI CÔNG PHẦN HOÀN THIỆN
1. Ốp gạch : Lát gạch Sàn các phòng: bao gồm phòng khách, phòng bếp, phòng ngủ, hành lang... len chân tường cao 100mm
Ốp lát gạch Sàn + Tường WC
Sử dụng ron + ke cân bằng ốp lát + laze kiểm tra độ thẳng


2. Sơn nước : Sơn nước trong và ngoài nhà (2 lớp bả, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ hoàn thiện)
Kiểm tra độ ẩm tường tô <16 độ trước khi sơn
Xả bột có đèn rọi kiểm tra độ phẳng mịn của tường

3. Đá : Thi công đá cầu thang bộ, sảnh tam cấp

4. Trần thạch cao : Thi công trần thạch cao tiêu chuẩn khu vực khu vực trong nhà theo thiết kế, WC và ban công thi công trần chống ẩm

5. Cửa nhôm kính/ cửa gỗ : Thi công cửa - vách nhôm kính mặt ngoài, cửa phòng trong nhà

6. Lancan : Thi công lan can cầu thang bộ, lancan ban công, lancan sân thượng

7. Cơ khí, kim loại : Thi công mái, canopy, mái sân thượng, mái sân trước

Thi công một số mục hoàn thiện:
Lắp đặt thiết bị điện toàn nhà như bóng điện, công tắc, ổ cắm, tủ điện, aptomat
Lắp đặt toàn bộ các thiết bị vệ sinh như lavabo, bàn cầu, vòi nước và các thiết bị nước khác
Lát gạch nền toàn nhà (trong phạm vi giọt nước xây dựng) và ốp tường toilet.